Cấu trúc So sánh Đặc biệt (Special Comparisons)
15 bài tập • Tạo bởi Admin
nâng cao
1. So sánh Kép (Double Comparatives)
Dùng để diễn tả sự thay đổi tăng tiến: "Càng ngày càng..." hoặc "Càng... thì càng...".
A. Càng ngày càng (Cumulative)
Diễn tả 1 sự vật thay đổi theo thời gian.
- Tính từ ngắn: Adj-ER + AND + Adj-ER
Ví dụ: It is getting hotter and hotter. - Tính từ dài: MORE and MORE + Adj
Ví dụ: She is becoming more and more beautiful.
B. Càng... thì càng... (Parallel)
Diễn tả sự thay đổi của A dẫn đến sự thay đổi của B.
THE + So sánh hơn + S + V, THE + So sánh hơn + S + V
- Ví dụ 1: The older he gets, the weaker he becomes. (Càng già càng yếu).
- Ví dụ 2: The more you learn, the more you know. (Càng học càng biết nhiều).
2. So sánh Gấp nhiều lần (Multiple Numbers Comparison)
Dùng để nói A gấp đôi, gấp ba... B.
| Công thức | Lưu ý quan trọng |
|---|---|
| S + V + Số lần + AS + Adj/Adv + AS + Noun/Pronoun |
|
| Ví dụ: This house is twice as big as that one. (Nhà này to gấp đôi nhà kia). | |
3. So sánh với Danh từ & The Same
- So sánh giống hệt: S + V + the same + (Noun) + as...
Ví dụ: My pen is the same as yours. / We have the same height. - So sánh hơn/kém với Danh từ:
- Nhiều hơn: More + Noun + than...
- Ít hơn (không đếm được): Less + Noun + than...
- Ít hơn (đếm được): Fewer + Noun + than...